Thư viện tỉnh
Quảng Ninh xin trân trọng giới thiệu cùng bạn đọc “Thư mục giới thiệu sách mới
quý IV năm 2011”
Bản thư mục tập
hợp 112 tài liệu gồm: Tin học, chính trị và xã hội, khoa học và công nghệ,
nghiên cứu văn học và tác phẩm văn học. Trong mỗi phần tài liệu được sắp xếp
theo vần chữ cái tên tác giả hoặc tên tài liệu.
I. TIN HỌC
1/ Cơ sở công nghệ phần mềm /
Biên soạn: Lê Mạnh Bá chủ biên, Lương
Thanh Bình,Cao Tuấn Dũng. - H. :
Khoa học và kỹ thuật, 2010. - 246tr. ;
24cm.
Nội dung: Cung
cấp cho bạn đọc những kiến thức cơ bản về công nghệ phần mềm: Các khái niệm,
qui trình và các mô hình chế tác phần mềm theo vòng đời phát triển phần mềm
Số ĐKCB:
M.015121
2/ Đoàn Khắc Độ. Hướng dẫn sử dụng bộ lọc & hiệu ứng Photoshop /
Đoàn Khắc Độ, Nguyễn Cẩm Tuyến. - H. : Lao động, 2010. - 296tr. ; 21cm.
Nội dung: Sách
hướng dẫn cách sử dụng bộ lọc và hiệu ứng Photoshop
Số ĐKCB:
VN.028448, M.015114, M.015115
3/ Đoàn Khắc Độ. Khám phá tuyệt chiêu Windows XP / Đoàn Khắc Độ,
Nguyễn Cẩm Tuyến. - H. : Lao động, 2011. - 359tr. ; 21cm.
Nội dung :
Giới thiệu tính năng đặc biệt của Windows XP và hướng dẫn cách sử dụng.
Số ĐKCB :
VN.028449, M.015116, M.015117
4/ Đoàn Khắc Độ. Thủ thuật tăng tốc máy tính / Đoàn Khắc Độ, Nguyễn
Cẩm Tuyến. - H. : Lao động, 2011. - 242tr. ; 21cm.
Nội dung: Cung
cấp một số thủ thuật như: tăng tốc độ truy cập, sửa lỗi trong windows XP, chat
và fax trong windows XP.
Số ĐKCB:
VN.028446, M.015057, M.015058
5/ Đỗ Sỹ Hóa. Ôn thi chứng chỉ A tin học Quốc gia / Đỗ Sỹ Hóa. - In
lần thứ 7. - H. : Thanh niên, 2011. - 280tr. ; 21cm.
Nội dung: Tập
hợp những câu hỏi lý thuyết trắc nghiệm của windows, word excel và thực hành
words, excel.
Số ĐKCB :
VN.028445, M.015055, M.015056
6/ Đức Hào. Các kỹ năng dành cho người làm máy tính văn phòng
Microsoft Office 2010 : Word - Excel - Acess - PowerPoint - Outlook - Publisher
– OneNote 2010 / Đức Hào, Minh Tân. - H. : Nxb. Hồng Đức,2011. – 490tr. ; 24cm.
Nội dung: Hướng
dẫn các kỹ năng dành cho người làm máy tính văn phòng Microsoft Office 2010:
word, excel, access, powerpoint, outlook...
Số ĐKCB:
M.015528, M.015529
7/ Hữu Dũng. Thủ thuật nhanh chế bản InDesign : Chỉ dẫn bằng hình
theo chương trình mới nhất / Hữu Dũng, Hồ Tấn. - H. : Nxb. Hồng Đức, 2011. -
239tr. ; 21cm.- (Sổ tay học cấp tốc máy vi tính)
Nội dung: Hướng
dẫn một số thủ thuật trong chế bản InDesign theo chương trình mới nhất.
Số ĐKCB:
VN.028593, M.015534, M.015535
8/ Hữu Dũng. Thủ thuật nhanh thiết kế Web Dreamweaver : Chỉ dẫn bằng
hình theo chương trình mới nhất / Hữu Dũng, Hồ Tấn. - H. : Nxb. Hồng Đức, 2011.
- 172tr. ; 21cm.- (Sổ tay học cấp tốc máy vi tính)
Nội dung: Hướng
dẫn cách tận dụng công cụ và tính năng của Dreamweaver CS5 vào việc tạo, bảo
trì web site.
Số ĐKCB: VN.028591, M.015538, M.015539
9/ Hữu Dũng. Thủ thuật tinh chỉnh ảnh Photoshop : Chỉ dẫn bằng hình
theo chương trình mới nhất / Hữu Dũng, Hồ Tấn. - H. : Nxb. Hồng Đức, 2011. -
213tr. ; 21cm.- (Sổ tay học cấp tốc máy vi tính)
Nội dung: Giới
thiệu các thủ thuật tinh chỉnh hình ảnh Photoshop theo chương trình mới nhất
Số ĐKCB: VN.028594, M.015532, M.015533
10/ Hữu Dũng. Thủ thuật trình bày văn bản và cách dàn trang Microsft
Word : Chỉ dẫn bằng hình theo chương trình mới nhất / Hữu Dũng, Hồ Tấn. - H. :
Nxb. Hồng Đức, 2011. - 297tr. ; 21cm.- (Sổ tay học cấp tốc máy vi tính)
Nội dung: Giới
thiệu một số thủ thuật trình bày văn bản và cách dàn trang Microsft Word theo
chương trình mới nhất.
Số ĐKCB:
VN.028595, M.015530, M.015531
11/ Hữu Dũng. Xử lý sự cố hiệu quả trên Microsft Windows 7 : Chỉ dẫn
bằng hình theo chương trình mới nhất / Hữu Dũng, Hồ Tấn. - Tp. Hồ Chí Minh :
Nxb. Hồng Đức, 2011. - 248tr. ; 21cm.- (Sổ tay học cấp tốc máy vi tính)
Nội dung: Tìm
hiểu cách xử lý sự cố trên windows 7, quản lý desktop, các công cụ media,...
Số ĐKCB:
VN.028592, M.015536, M.015537
12/ Lương Ngọc Quang. Giáo trình lập trình Linux / Lương Ngọc Quang. -
H. : Khoa học và kỹ thuật, 2011. - 201tr. ; 24cm.
Nội dung: Cung
cấp kiến thức nền tảng về hệ điều hành Linux, đồng thời đề cập đến các hướng
dẫn lập trình và một số ngôn ngữ lập trình cụ thể trên hệ điều hành Linux.
Số ĐKCB :
M.015118
13/ Nguyễn Minh. Kỹ thuật và thủ thuật lập trình hướng đối tượng PHP :
Sổ tay tin học lập trình / Nguyễn Minh, Lương Phúc. - H. : Nxb. Hồng Đức, 2011.
- 2 tập ; 24cm.
T.1.- 2011. - 226tr.; T.2.- 2011. - 287tr.
Nội dung: Giới
thiệu ngôn ngữ lập trình PHP, cách sử dụng các biến và toán tử, điều khiển dòng
chảy của chương trình, sử dụng các hàm, class và cách làm việc với các file và
thư mục.
SốĐKCB:M.015513,M.015512,M.015514, M.015515
14/ Nguyễn Minh Hoàng. Các kỹ năng dành cho người sử dụng máy
tính hiệu quả nhất Laptop – Chỉ
dẫn bằng hình / Nguyễn Minh Hoàng. –
H. : Nxb. Hồng Đức, 2011. –
403tr. ; 24cm.
Nội dung: Giới
thiệu tổng quát về các máy tính laptop và hướng dẫn cách lựa chọn các thiết bị
ngoại vi và phụ kiện cho máy tính laptop, cài đặt máy tính laptop, cách làm
việc với chuột và bàn phím...
Số ĐKCB:
M.015526, M.015527
15/ Nguyễn Nam
Thuận. Tự học các tuyệt chiêu và mẹo hay Access 2010 / Nguyễn Nam Thuận,
Minh Hùng. - H. : Nxb. Hồng Đức, 2011. - 359tr. ; 24cm.
Nội dung: Hướng
dẫn các thủ thuật và mẹo nhỏ trong sử dụng
Access 2010.
Số ĐKCB: M.015524, M.015525
16/ Trần Đỗ Hùng. Thuật toán thông dụng : Tài liệu bồi dưỡng học sinh
giỏi tin học dành cho học sinh, sinh viên / Trần Đỗ Hùng. - H. : Khoa học và kỹ
thuật, 2010. - 367tr. ; 24cm.
Nội dung: Giới
thiệu các kiến thức cơ sở về cấu trúc dữ liệu cơ bản và dữ liệu đặc biệt, đệ
quy. Thuật toán lý thuyết số, thuật toán tìm kiếm, thuật toán sắp xếp, nguyên
lý tham số, và một vài bài tập về lý thuyết trò chơi.
Số ĐKCB: M.015119
17/ Trần Khánh Dung. Giáo trình nhập môn kỹ nghệ phần mềm / Trần
Khánh Dung. - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2011. - 184tr. ; 24cm.
Nội dung: Giới
thiệu khái quát về phần mềm và kỹ nghệ phần mềm; phân tích yêu cầu và đặc tả
phần mềm; hướng dẫn thiết kế, đảm bảo, kiểm thử, bảo trì phần mềm và lập trình
hiệu quả
Số ĐKCB:
M.015120
18/ Trương Hoàng Vỹ. Hướng dẫn thực hành ILLustrator CS5 - Chỉ dẫn
bằng hình cho người mới sử dụng / Trương Hoàng Vỹ. - H. : Nxb. Hồng Đức, 2011.
- 24cm.
T.1.- 2011. - 307tr; T.2.- 2011. - 320tr.
Nội dung: Giới
thiệu những tính năng mới trong Adobe Illustrator CS5, đồng thời hướng dẫn từng
bước thực hành với những chỉ dẫn cụ thể bằng hình.
SốĐKCB:M.015520,M.01552,M.015522,M.015523
19/ Tự học Adobe Illustrator CS5.
- H. : Giao thông vận tải, 2011. - 222tr. ; 21cm. + 01 CD
Nội dung: Hướng
dẫn tự học Illustrator CS5 từ căn bản đến nâng cao và sử dụng các phím tắt, có
kèm thao CD bài tập thực hành.
Số ĐKCB:
VN.028387, M.014614, M.01461
20/ Tự học CorelDraw X5 bằng hình
minh hoạ. - H. : Giao thông vận tải, 2011. - 283tr. ; 21cm. + Kèm đĩa CD bài
tập
Nội dung: Giới
thiệu về CorelDraw X5, cách thiết lập trang, sử dụng công cụ vẽ, tạo chữ hiệu
ứng,..
Số ĐKCB:
VN.028447, M.015059, M.015060
21/ Tự học Microsoft Excel 2010.
- H. : Giao thông vận tải, 2011. - 151tr. ; 21cm.
Nội dung: Tìm
hiểu Microsoft Excel 2010 và các khái niệm về bảng tính, khai thác CSDL, định
dạng trang,...
Số ĐKCB:
VN.028388, M.014616, M.014617
22/ Tự học Microsoft Word 2010. -
H. : Giao thông vận tải, 2011. - 231tr. ; 21cm. + Sách kèm CD
Nội dung: Tìm
hiểu và nghiên cứu các tác vụ mới của Microsoft Word 2010 với những tính năng
như: tạo tài liệu trống, thay đổi kiểu chữ, chèn một ảnh từ một file,...
Số ĐKCB:
VN.028389, M.014618, M.014619
23/ Tự học xử lý sự cố thường gặp
trên máy vi tính. - H. : Văn hoá thông tin, 2010. - 235tr. ; 21cm.
Nội dung: Hướng
dẫn cách khắc phục xử lý sự cố thường gặp trên máy vi tính.
Số ĐKCB :
VN.028432, M.014695, M.014696
24/ Xuân Thịnh. Kỹ thuật và thủ thuật lập trình Visual C# 2010 - 2011
: Sổ tay tin học lập trình / Xuân Thịnh, Nam Thuận. - H. : Nxb. Hồng Đức, 2011.
- 24cm.
T.1.- 2011. - 358tr.; T.2.- 2011. -
345tr.
Nội dung: Đề cập
tới các tính năng lập trình của ngôn ngữ C# và cách vận dụng các tính năng để
xây dựng các ứng dụng chạy trên hệ điều hành Microsoft Windows.
Số
ĐKCB:M.015516,M.015517M.015518,M.015519
II. CHÍNH TRỊ VÀ XÃ HỘI
25/ Cẩm nang việc làm và lập
nghiệp / Chủ biên: Nguyễn Thị Lê Hương, Đặng Thị Huyền. - H. : Lao động - xã
hội, 2011. - 199tr. ; 21cm.
Nội dung: Tổng
quan về tình hình việc làm của lao động Việt Nam: Lực lượng lao động, việc làm
của lao động, thị trường lao động; những kĩ năng làm việc cần thiết của người
lao động; tự tạo việc làm; lao động xuất khẩu
Số ĐKCB:
VN.028533, M.015434
26/Chủ quyền quốc gia Việt Nam trên hai
quần đảo Hoàng Sa - Trường Sa /Biên soạn: Đinh Kim Phúc chủ biên, Dương Danh
Huy, Nguyễn Xuân Diện,.... - H. : Tri thức, 2010. - 148tr. ; 19cm.
Nội dung :
Nêu các khái niệm pháp lí liên quan đến tranh chấp biển đảo, đồng thời đề cập
đến chủ quyền quốc gia Việt Nam
trên hai quần đảo Hoàng Sa – Trường Sa và tính phi lí trong yêu sách
"đường lưỡi bò" trên biển đông của Trung Quốc
Số ĐKCB:
VN.028476, M.015339, M.015340
27/ Công tác bảo hộ lao động
trong nông nghiệp, nông thôn. - H. : Lao động xã hội, 2010. - 300tr. ; 21cm.
Nội dung: Đưa ra
một số yêu cầu về công tác bảo hộ lao động, tình hình an toàn, vệ sinh lao
động, những biện pháp chủ yếu nhằm đảm bảo an toàn trong lao động trong sản
xuất nông nghiệp, nông thôn.
Số ĐKCB:
VN.028529, M.015428
28/ Di tích lịch sử văn hóa nhà
Trần tại Đông Triều / Chủ biên: Trịnh Công Lộc, Vũ Thị Khánh Duyên. - H. : Khoa
học Xã hội, 2010. - 250tr. ; 21cm.
Nội dung: Giới
thiệu về các di tích nhà Trần tại Đông Triều, đồng thời tập hợp một số tư liệu
Hán Nôm trong các di tích với kết cấu: Chữ Hán, phiên âm Hán - Việt.
Số ĐKCB : M.015495, M.015496,
DC.001946, DC.001947,
DC.001948
9/ Danh nhân và thánh thần các dân tộc thiểu số Việt Nam / Vũ Ngọc Khánh
biên soạn. - H. : Thanh niên, 2011. - 279tr. ; 21cm.
Nội dung: Sách trình bày, giới thiệu đến bạn đọc
về danh nhân các dân tộc thiểu số Việt Nam từ xưa đến năm 1945. Đó là những
gương mặt xuất sắc, những gương mặt có công lao dựng nước, có thành tích chiến
chiến đấu giữ nước, chống phong kiến phương Bắc, phương Tây, bảo vệ biên cương,
Số ĐKCB: VN.028604, M.015635, M.015636
30/ Đại tướng Lê Trọng Tấn nhà quân sự tài giỏi, đức độ : Hồi ức trong lòng
đồng đội. - H. : Quân đội nhân dân, 2010. - 238tr. ; 21cm.
Nội dung: Tìm hiểu về cuộc đời và tài năng, nhân
cách đại tướng Lê Trọng Tấn.
Số ĐKCB : VN.028547, M.015413
31/ Đỗ Bang. Hệ thống phòng thủ
miền Trung dưới triều Nguyễn / Đỗ Bang. - H. : Văn hóa thông tin, 2011. - 21tr.
; 21cm.
Nội dung: Trình bày vị trí chiến lược của các tỉnh
miền Trung. Nghiên cứu hệ thống công trình phòng thủ các tỉnh miền Trung dưới
triều Nguyễn (1802 - 1885) như hệ thống phòng thủ vùng biển, hệ thống phòng thủ
vùng núi
Số ĐKCB : VN.028603, M.015637,
M.015638
32/ Đỗ Quang Tụ. Người Dao trong
cộng đồng dân tộc Việt Nam / Đỗ Quang Tụ, Nguyễn Liễn. - H. : Văn hóa dân tộc,
2010. - 335tr. ; 24cm.
Nội dung: Trình bày nguồn gốc và quá trình hình
thành dân tộc Dao Việt Nam và văn hóa, phong tục của người Dao.
Số ĐKCB: M.015448
33/ Giai thoại lịch sử Việt Nam / Trường Khang biên soạn. - H. : Văn hóa
thông tin, 2011. - 332tr. ; 21cm.
Nội dung: Giới thiệu một số giai thoại lịch sử
Việt Nam kể về các cuộc chiến tranh vệ quốc, các cuộc khởi nghĩa nông dân và
lịch sử bang giao giữa nước ta với các nước láng giềng, đặc biệt là Trung Hoa
Số ĐKCB : VN.028605, M.015633,
M.015634
34/ Hồ Chí Minh - Hành trình đến thắng lợi = Hồ Chí Minh - Journey to
victory / Phùng Tố Tâm biên soạn; Quách Ngọc Oanh dịch. - H. : Thế giới, 2011.
- 256tr. ; 20cm.
Nội dung: Kể về hành trình cuộc đời của Chủ tịch
Hồ Chí Minh từ khi bước chân lên con tàu Pháp, rời cảng nhà Rồng năm 1911để bắt
đầu một hành trình bôn ba hải ngoại, tìm đường cứu nước.
Số ĐKCB:
M.015511
35/ Kapfenberger, Hellmut. Hồ
Chí Minh một biên niên sử / Hellmut Kapfenberger; Người dịch: Đinh Hương, Thiên
Hà. - H. : Thế giới, 2010. - 323tr. ; 21cm.
Nội dung: Tập hợp một số sự kiện lịch sử về tiểu
sử, sự nghiệp của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
Số ĐKCB: VN.028580, M.015509
46/ Lê Đức Tiết. Bộ luật Hồng
Đức di sản văn hóa pháp lý đặc sắc của Việt Nam / Lê Đức Tiết. - H. : Tư pháp,
2010. - 391tr. ; 21cm.
Nội dung: Giới thiệu những tư tưởng lớn về trị
quốc an dân trong quá trình soạn thảo và thực thi Bộ luật Hồng Đức
Số ĐKCB: VN.028546, M.015418
37/ Lê Mai Oanh. Văn hóa vật
chất người Thổ / Lê Mai Oanh. - H. : Văn hóa dân tộc, 2010. - 327tr. ; 21cm.
Nội dung:
Khái quát về dân số, nguồn gốc, tập quán, văn hóa xã hội, thực trạng văn
hóa vật chất và những vấn đề bảo tồn, phát huy bản sắc dân tộc của người Thổ ở
Việt Nam
Số ĐKCB : VN.028522, M.015414
38/ Lê Quang Cảnh. Nghệ thuật
lập thế trận chiến dịch phản công trong kháng chiến chống thực dân Pháp và đế
quốc Mỹ : Sách chuyên khảo / Lê Quang Cảnh. - H. : Quân đội nhân dân, 2010. -
202tr. ; 21cm.
Nội dung: Cuốn sách giới thiệu một số nghệ thuật
lập thế trận chiến dịch phản công trong 2 cuộc kháng chiến chống Pháp, Mỹ và đề
xuấ phương hướng vận dụng, phát triển trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc hiện nay
Số ĐKCB: VN.028550, M.015417
39/ Lịch sử Đảng bộ quân sự tỉnh Quảng Ninh (1947 - 2007). - Quảng Ninh :
Đảng bộ Quân sự tỉnh Quảng Ninh, 2009. - 560tr. ; 21cm.
Nội dung: Cung cấp cho bạn đọc quá trình ra đời,
phát triển, trưởng thành và hoạt động lãnh đạo, chỉ đạo của Đảng bộ Quân sự
tỉnh Quảng Ninh qua các thời kỳ.
Số ĐKCB:
DC.001927, DC.001928, M.015411, M.015412
40/ Moonsigny, Jacquier . Những điều chưa biết về nữ hoàng Anh
Elizabet II /Jacquier Moonsigny, Frank Bertrand; Nguyễn Thị Thu Trang dịch. -
H. : Nxb. Hội nhà văn, 2010. - 303tr. ;21cm.
Nội dung: Ghi
lại những tâm sự về sự nghiệp và cuộc đời của nữ hoàng Anh Elizabet II
Số ĐKCB:
VN.028471, M.015349, M.015350
41/ Một số vấn đề phát triển lý
luận về giai cấp công nhân Việt Nam
trong điều kiện kinh tế thị trường đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa và
hội nhập quốc tế : Sách chuyên khảo / Chủ biên: Hoàng Chí Bảo, Nguyễn Viết
Thông, Bùi Đình Bôn. - H. : Lao động, 2010. - 249tr. ; 19cm.
Nội dung: Khái
niệm giai cấp công nhân Việt Nam
và xu hướng phát triển trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá và
hội nhập quốc tế; mối quan hệ giữa giai cấp công nhân với các giai cấp, tầng
lớp khác trong xã hội...
Số ĐKCB:
VN.028532, M.015433
42/ Ngô Đức Thịnh. Luật tục trong đời sống các tộc người ở Việt Nam / Ngô Đức Thịnh.
- H. : Tư pháp, 2010. - 337tr. ; 24cm.
Nội dung: Khảo
sát các khía cạnh khác nhau của luật tục nói chung như góc độ tiếp cận, nguồn
gốc và bản chất, các hình thức phát triển, nội dung luật tục, việc thực thi
luật tục, giá trị của luật tục, luật tục và pháp luật. Giới thiệu luật tục của
một số tộc người: Êđê, M'nông, Thái và hương ước của người Việt.
Số ĐKCB: M.015449
43/ Nguyễn Bá Dương. Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa
Việt Nam / Nguyễn Bá Dương, Trần Hậu Thành, Lê Thị Hoài Thanh. - H. : Quân đội
nhân dân, 2010. - 266tr. ; 20cm.
Nội dung: Tư
tưởng nhà nước pháp quyền trong lịch sử nhân loại; quan điểm, nội dung và giải
pháp xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Số ĐKCB:
VN.028558, M.015438
44/ Nguyễn Thọ Nhân. Năng lượng hạt nhân - Chiến tranh và hòa bình /
. - H. : Tri thức, 2011. - 335tr. ; 21cm.
Nội dung: Trình
bày khoa học hạt nhân và việc sử dụng năng lượng hạt nhân cho các mục đích
chiến tranh, hòa bình
Số ĐKCB:
VN.028602, M.015546, M.015547
45/ Nguyễn Văn Chung. Tư tưởng Hồ Chí Minh về giáo dục và sự vận dụng
của Đảng Cộng sản Việt Nam
trong sự nghiệp đổi mới : Sách chuyên khảo / Nguyễn Văn Chung. - H. : Quân đội
nhân dân, 2010. - 154tr. ; 21cm.
Nội dung: Trình
bày tư tưởng Hồ Chí Minh về giáo dục và sự vận dụng của Đảng Cộng sản Việt Nam trong sự
nghiệp đổi mới
Số ĐKCB: VN.028556, M.015421
46/ Nguyễn Văn Hoàng. Quản lý
nhà nước đối với thị trường nhà ở và đất ở đô thị / Nguyễn Văn Hoàng. - H. :
Khoa học và kỹ thuật, 2010. - 196tr. ; 21cm.
Nội dung:Cung cấp những cơ sở lý luận về nâng cao
năng lực quản lý nhà nước đối với thị trường nhà ở, đất ở đô thị; đánh giá năng
lực quản lý nhà nước đối với thị trường nhà ở, đất ở đô thị Hà Nội và các giải
pháp nâng cao năng lực quản lý nhà nước đối với thị trường nhà ở, đất ở Hà Nội
Số ĐKCB:
VN.028460, M.015125
47/ Nietzsche, Friendrich. Kẻ
phản Ki - Tô : Thử đua ra một phê bình Ki-tô giáo / Friendrich Nietzsche; Hà Vũ
Trọng dịch. - H. : Tri thức, 2011. - 185tr. ; 21cm.- (Tủ sách tinh hoa tri thức
thế giới)
Nội dung:Tìm hiểu về tiểu sử, sự nghiệp và quan
điểm của Friendrich Nietzsche - kẻ phản bội ki tô giáo
Số ĐKCB: M.015543, M.015544, M.015545
48/ Nobel hòa bình / Sưu tầm, biên soạn: Sông Lam, Minh Khánh, Duyên Thảo.
- H. : Thanh niên, 2011. - 239tr. ; 21cm.- (Danh nhân Nobel thế giới)
Nội dung: Giới thiệu cuộc đời và sự nghiệp của các
danh nhân có đóng góp lớn trong việc đẩy mạnh tình đoàn kết giữa các quốc gia,
giải trừ lực lượng vũ trang và xúc tiến hội nghị hòa bình
Số ĐKCB: VN.028598, M.015554, M.015555
49/ Nobel kinh tế / Sưu tầm, biên soạn: Sông Lam, Minh Khánh, Trịnh Tuấn,
Duyên Thảo. - H. : Thanh niên, 2011. - 163tr. ; 21cm.- (Danh nhân Nobel thế
giới)
Nội dung: Tìm hiểu cuộc đời, sự nghiệp của những
nhân vật có đóng góp xuất sắc trong lĩnh vực kinh tế học và được giải thưởng
Nobel kinh tế
Số ĐKCB: VN.028599, M.015556, M.015557
50/ Sổ tay hướng nghiệp - học nghề cho lao động trẻ / Biên soạn: Nguyễn Thị
Lê Hương, Đặng Thị Huyền. - H. : Lao động - xã hội, 2011. - 199tr. ; 21cm.
Nội dung: Cung cấp một số thông tin cần thiết để
lựa chọn nghề nghiệp, thông tin về đào tạo nghề tại Việt Nam và mô tả về nghề
của 67 nghề trong xã hội
Số ĐKCB: VN.028531, M.015431
51/ Tư tưởng đạo đức Hồ Chí Minh và sự vận dụng của Đảng trong xây dựng đạo
đức cán bộ thời kỳ mới : Sách chuyên khảo / Lê Quang Phi chủ biên. - H. : Quân
đội nhân dân, 2010. - 222tr. ; 21cm.
Nội dung: Trình bày tư tưởng đạo đức Hồ Chí Minh
và sự vận dụng của Đảng trong xây dựng đạo đức cán bộ thời kỳ mới
Số ĐKCB: VN.028554, M.015420
52/ Trần Thị Thảo. Hôn nhân của
người Khơ-mú / Trần Thị Thảo. - H. : Văn hóa dân tộc, 2010. - 187tr. ; 21cm.
Nội dung: Nghiên cứu về phong tục hôn nhân và cưới
xin của dân tộc Khơ-mú ở Nghĩa Sơn
Số ĐKCB: VN.028548, M.015416
53/ Trương Bi. Nghi lễ - lễ hội
Ê Đê / Trương Bi. - H. : Văn hóa dân tộc, 2010. - 263tr. ; 21cm.
Nội dung: Giới thiệu những nội dung cơ bản của
nghi lễ - lễ hội Ê đê gồm : Nghi lễ - lễ hội vòng đời người và nghi lễ - lễ hội
vòng cây lúa, đồng thời phản ánh thực trạng và giải pháp bảo tồn, phát huy các giá trị văn hóa của nghi lễ, lễ hội
Êđê trong giai đoạn hiện nay.
Số ĐKCB: VN.028523, M.015415
III. KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
54/ Bùi Anh Hòa. Luyện thép hợp
kim và thép đặc biệt / Bùi Anh Hòa, Nguyễn Sơn Lâm. - H. : Khoa học và kỹ
thuật, 2010. - 159tr. ; 27cm.
Nội dung: Khái niệm chung về thép hợp kim, tổng
quan về quy trình công nghệ sản xuất thép hợp kim và thép đặc biệt.
Số ĐKCB : M.015135
55/ Bùi Thế Đồi. Kỹ thuật trồng
ba loài cây thuốc nam nhàu, chóc máu và củ dòm trên đất rừng / Bùi Thế Đồi, Lê
Thị Diên. - H. : Nông nghiệp, 2010. - 72tr. ; 21cm.
Nội dung: Giới thiệu kỹ thuật trồng ba loài cây
thuốc nam nhàu, chóc máu và củ dòm trên đất rừng.
Số ĐKCB : M.015463, M.015464
56/ Dương Văn Linh. Hướng dẫn thực hành kỹ thuật tiện / Dương Văn
Linh, Nguyễn Ngọc Đào, Trần Thế San. - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2010. -
339tr. ; 27cm.
Nội dung: Trình bày về máy tiện, các dụng cụ cắt
gọt, dụng cụ đo, các nguyên công cơ bản trên máy tiện và các bài thực hành trên
máy tiện. Giới thiệu về máy công cụ điều khiển bằng chương trình điều khiển số
đến điều khiển với máy tính.
Số ĐKCB: M.015138
57/ Đặng Văn Uy. Bộ điều chỉnh
vòng quay Woodward / Đặng Văn Uy. - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2010. - 187tr. ;
27cm.
Nội dung: Trình bày cơ sở lý thuyết về tự động
điều chỉnh vòng quay động cơ diesel tàu thuỷ, các cơ cấu chính của bộ điều
chỉnh vòng quay, bộ điều chỉnh loại SG và PSG, UG - D, PG và PGA, các thiết bị
phụ của bộ điều chỉnh PG và PGA, bộ điều chỉnh vòng quay điện tử...
Số ĐKCB: M.015133
58/ Đê biển Việt Nam và giải pháp gia cố bằng vải địa kỹ thuật / Biên soạn:
Vũ Đình Hùng chủ biên, Khổng Trung Duân. - H. : Nông nghiệp, 2010. - 207tr. ;
27cm.
Nội dung: Trình bày quá trình hình thành, phát
triển, hiện trạng và giải pháp gia cố bằng vải địa kỹ thuật đê biển Việt Nam.
Số ĐKCB: M.015475
59/ Hà Duyên Tư. Kỹ thuật phân
tích cảm quan thực phẩm / Hà Duyên Tư. - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2010. -
143tr. ; 24cm.
Nội dung: Đại cương về các tính chất, đánh giá cảm
quan của thực phẩm trong quá trình sản xuất, kiểm tra thực phẩm. Đồng thời đưa
ra cơ sở lý học thần kinh, phép thử, lựa chọn và huấn luyện người thử thực
phẩm,...
Số ĐKCB: M.015145
60/ Hướng dẫn giải pháp tự động hoá / Người dịch: Phan Quốc Dũng, Lê Minh
Phương, Dương Lan Hương.... - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2010. - 303tr. ; 27cm.
Nội dung: Hướng dẫn giải pháp tự động hoá. Các
kiến thức về cung cấp điện; động cơ điện và tải; khởi động và bảo vệ động cơ
AC; các thiết bị khởi động động cơ; thu thập dữ liệu; an toàn cho con người và
thiết bị...
Số ĐKCB: M.015134
61/ Kế toán doanh nghiệp với Excel. - Tái bản lần 3. - H. : Giao thông vận
tải, 2011. - 264tr. ; 21cm.
Nội dung: Tập hợp các bài tập mẫu kế toán doanh
nghiệp với Excel.
Số ĐKCB : VN.028401, M.014661, M.014662
62/ Khoa học và công nghệ thế giới : Xu thế R&D và chuyển giao công
nghệ quốc tế / Biên soạn: Tạ Bá Hưng, Phùng Minh Lai, Nguyễn Phương Anh.... -
H. : Bộ Khoa học và công nghệ. Trung tâm thông tin khoa học và công nghệ quốc
gia, 2009. - 200tr. ; 24cm.
Nội dung: Giới thiệu hiện trạng hoạt động nghiên
cứu và phát triển của khoa học và công nghệ thế giới với những xu thế hiện nay
và trong tương lai. Những xu thế trong đổi mới sáng tạo và sử dụng tri thức
cũng như đối phó với những thách thức xã hội và toàn cầu thông qua đổi mới. Một
số dự báo phát triển các công nghệ chủ chốt có ảnh hưởng đến xã hội trong vài
thập kỉ tới
Số ĐKCB: M.015476
63/ Mastercam phần mềm thiết kế công nghệ CAD/CAM điều khiển các máy CNC /
Biên soạn: Trần Vĩnh Hưng chủ biên, Trần Ngọc Hiền. - Tái bản lần thứ 3 có sửa
chữa và bổ sung. - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2011. - 370tr. ; 27cm.
Nội dung: Giới thiệu các lệnh thiết lập cấu hình,
quản lý tệp, gia công phay, tiện,...
Số ĐKCB: M.015142
64/ Mát - xa tai chữa 86 bệnh / Hoàng Thúy biên soạn. - H. : Lao động,
2011.- 191tr. ; 21cm.
Nội dung: Giới thiệu phương pháp cơ bản xoa bóp
các huyệt, đồng thời hướng dẫn cách mát xa tai chữa 86 bệnh.
Số ĐKCB: M.015317, M.015318, M.015319
65/ Nguyễn Hữu Anh Tuấn. Sap
2000 thực hành phân tích và thiết kế kết cấu / Nguyễn Hữu Anh Tuấn, Đào Đình
Nhân. - Xuất bản lần thứ 2. - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2010. - 446tr. ; 24cm.
Nội dung: Trình
bày lý thuyết và các bài tập thực hành phần mềm SAP 2000 trong phân tích và
thiết kế kết cấu dành cho sinh viên các ngành xây dựng
Số ĐKCB: M.015150
66/ Nguyễn Hữu Bảng. Phương pháp tính và vẽ các đường cong mềm thường
dùng trong cơ học / Nguyễn Hữu Bảng. - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2010. -
167tr. ; 24cm.
Nội dung: Gồm
những bài học về đại số ma trận, các phương pháp giải hệ tuyến tính và phi
tuyến. Phương pháp giải bài toán động và các đường cong mềm
Số ĐKCB:
M.015127
67/ Nguyễn Quang Huỳnh. Công nghệ sản xuất sơn, vecni / Nguyễn Quang
Huỳnh. - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2010. - 367tr. ; 24cm.
Nội dung: Trình
bày các khái niệm và các vấn đề cơ bản về sơn. Các thành phần của sơn, quy
trình sản xuất sơn và kiểm qua sản xuất. Vấn đề an toàn lao động trong quá
trình sản xuất và kỹ thuật sơn
Số ĐKCB:
M.015151
68/ Nguyễn Thị Minh Hiền. HYSYS trong mô phỏng công nghệ hoá học /
Nguyễn Thị Minh Hiền. - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2010. - 136tr. ; 24cm.
Nội dung: Trình
bày những vấn đề cơ bản của thiết bị mô phỏng HYSYS, sử dụng các công cụ của
HYSYS để mô phỏng một số quá trình công nghệ hoá học đơn giản, nghiên cứu ảnh
hưởng của các thông số công nghệ đến chất lượng sản phẩm
Số ĐKCB: M.015148
69/ Nguyễn Tử Cương. Quản lý
chất lượng và an toàn thực phẩm thủy sản / Nguyễn Tử Cương. - H. : Nông nghiệp,
2010. - 400tr. ; 27cm.
Nội dung: Hướng dẫn các quản lí chất lượng trong
việc chế biến thủy sản an toàn.
Số ĐKCB: M.015477
70/ Nguyễn Văn Dũng. Tính toán
trong công nghệ gốm sứ / Nguyễn Văn Dũng. - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2010. -
224tr. ; 24cm.
Nội dung: Giới thiệu một số kiến thức về tính toán
xương gốm; tính toán men; nguyên liệu, gia công và chuẩn bị phối liệu; tạo hình
gốm, sấy, nung; cấu trúc và tính chất vật liệu gốm sứ; các sản phẩm gốm sứ;
nguyên tắc lấy mẫu và thử nghiệm vật liệu gốm sứ.
Số ĐKCB: Kho mượn: M.015152
71/ Nobel kinh tế / Sưu tầm, biên soạn: Sông Lam, Minh Khánh, Trịnh Tuấn,
Duyên Thảo. - H. : Thanh niên, 2011. - 163tr. ; 21cm.- (Danh nhân Nobel thế
giới)
Nội dung: Tìm hiểu cuộc đời, sự nghiệp của những
nhân vật có đóng góp xuất sắc trong lĩnh vực kinh tế học và được giải thưởng
Nobel kinh tế
Số ĐKCB: VN.028599, M.015556, M.015557
72/ Nobel hóa học / Sưu tầm, biên soạn: Sông Lam, Minh Khánh, Duyên Thảo. -
H. : Thanh niên, 2011. - 335tr. ; 21cm.- (Danh nhân Nobel thế giới)
Nội dung: Giới thiệu cuộc đời và sự nghiệp của các
tác giả được trao giải Nobel hóa
Số ĐKCB : VN.028597, M.015558,
M.015559
73/ Nobel sinh lý & y học / Sưu tầm, biên soạn: Sông Lam, Minh Khánh,
Duyên Thảo. - H. : Thanh niên, 2011. - 411tr. ; 21cm.- (Danh nhân Nobel thế
giới)
Nội dung : Giới thiệu cuộc đời, sự nghiệp của
các tác giả được trao giải Nobel về sinh lý và y học
Số ĐKCB: VN.028596, M.015560, M.015561
74/ Ôn tập và kiểm tra hoá sinh - enzyme / Biên soạn: Lê Thanh Hải chủ
biên, Ngô Đại Nghiệp, Phan Thị Ngọc Tuyết.... - H. : Khoa học và kỹ thuật,
2010. - 249tr. ; 27cm.
Nội dung: Gồm
các đề cương ôn thi và hệ thống các câu hỏi tự luận, trắc nghiệm về hoá sinh –
Enzyme
Số ĐKCB:
M.015130
75/ Phạm Văn Bình. Máy biến áp : Lý thuyết - vận hành - bảo dưỡng -
thử nghiệm / Phạm Văn Bình, Lê Văn Doanh, Tôn Long Ngà. - Tái bản lần thứ 2 có
bổ sung, chỉnh sửa. - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2011. - 626tr. ; 24cm.
Nội dung: Trình
bày khái niệm về kết cấu bêtông ứng lực trước. Cơ sở kết cấu kiện bêtông, tính
toán sàn phẳng bêtông ứng lực trước căng sau. Một số ví dụ tính toán
Số ĐKCB:
M.015147
76/ Phụ tử - vị thuốc quý &
phương pháp chế biến an toàn, hiệu quả : Sách chuyên khảo / Biên soạn: Bùi Hồng
Cường chủ biên, Phùng Hòa Bình, Nguyễn Trọng Thông. - H. : Khoa học và kỹ
thuật, 2010. - 186tr. ; 24cm.
Nội dung: Giới
thiệu tổng quan về chi Aconitum L. và vị thuốc Phụ tử. Một số phương pháp
nghiên cứu chế biến Phụ tử và bào chế cao Phụ tử. Tác dụng và công dụng của vị
thuốc Phụ tử trong y - dược cổ truyền phương Đông.
Số ĐKCB:
M.015141
77/ Tăng Văn Mùi. Chẩn đoán -
sửa chữa hệ thống điện trên xe mô tô đời mới / Tăng Văn Mùi, Trần Duy Nam. - H.
: Khoa học và kỹ thuật, 2010. - 150tr. ; 27cm.
Nội dung: Hướng
dẫn chẩn đoán - sửa chữa hệ thống điện trên xe mô tô đời mới.
Số ĐKCB:
M.015137
78/ Tăng Văn Mùi. Thực hành tính toán gia công phay / Tăng Văn Mùi,
Trần Thế San. - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2010. - 229tr. ; 21cm.
Nội dung: Trình
bày về các loại máy phay CNC, các nguyên công phay và các nguyên tắc lập trình
phay CNC cùng với nhiều chương trình mẫu.
Số ĐKCB:
VN.02846, M.015131
79/ Trần Đức Hòe. Tiết niệu cho mọi nhà / Trần Đức Hòe. - H. : Khoa
học và kỹ thuật, 2010. - 109tr. ; 24cm.
Nội dung: Trình
bày về giải phẫu, sinh lý của cơ quan tiết niệu - sinh dục và các triệu chứng
lâm sàng, nguyên nhân gây bệnh, phương pháp điều trị một số bệnh hệ niệu - sinh
dục phổ biến như: tiểu tiện ra máu, tinh hoàn ẩn, ung thư tuyến tiền liệt...
Số ĐKCB:
M.015140
80/ Trần Minh Đức. Kỹ thuật gây trồng một số loài rau rừng / Trần
Minh Đức, Lê Thị Diên, Võ Thị Minh Phương.... - H. : Nông nghiệp, 2010. -
128tr. ; 21cm.
Nội dung: Giới
thiệu những thông tin về đặc điểm nhận biết, kỹ thuật gieo ươm và gây trồng một
số loài cây rau rừng bản địa được dùng phổ biến, có giá trị kinh tế và có khả
năng phát triển như: bầu đất dây, rau cách, cải hoang, càng cua, chua me đất...
Số ĐKCB:
M.015467, M.015468
81/ Trần Trọng Nguyên. Cơ sở toán tài chính / Trần Trọng Nguyên. - H.
: Khoa học và kỹ thuật, 2011. - 216tr. ; 24cm.
Nội dung: Giới
thiệu những cơ sở tính toán ứng dụng trong lĩnh vực tài chính.
Số ĐKCB:
M.015126
82/ Trần Văn Niên. Hướng dẫn thực hành kỹ thuật khai triển gò - hàn /
Trần Văn Niên, Trần Thế San. - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2010. - 277tr. ;
27cm.
Nội dung: Trình bày các kỹ thuật hàn hơi, hàn
hồ quang, các phương pháp hàn mới ở Việt Nam như hàn quang ngầm, hàn điện cực
Wolfram-khí trơ, hàn hồ quang khí bảo vệ, hàn hồ quang lõi trợ dung, hàn điện
xỉ, hàn điện khí, cắt bằng hồ quang-plasma, kim loại học mối hàn và các phương pháp
kiểm tra đánh giá chất lượng hàn. Kỹ thuật khai triển hình gò, các phương pháp
gò cơ bản và vấn đề an toàn bảo hộ lao động trong kỹ thuật gò, hàn
Số ĐKCB:
M.015139
83/ Vy Hiệp. Chẩn đoán cảm biến động cơ = Sensor systems Ford - Honda
- Toyota -
Mercedes : Phần nâng cao / Vy Hiệp. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ
Chí Minh, 2011. - 75tr. ; 24cm
Nội dung:Cung
cấp những kiến thức căn bản về chẩn đoán cảm biến động cơ ô tô. Cảm biến nhiệt,
cảm biến cánh bướm ga. Cảm biến áp suất Map và Maf, Cảm biến ôxy
Số ĐKCB:
M.015564, M.015565, M.015566
IV. NGHIÊN CỨU VĂN HỌC VÀ TÁC PHẨM
VĂN HỌC
84. Các nhà văn Thụy Điển giải Nobel : Tiểu sử; lời tuyên
dương và diễn từ; tác phẩm / Biên soạn: Đoàn Tử Huyến chủ biên, Nguyễn Hoàng
Diệu Thủy. - H. : Lao động, 2009. - 587tr. ; 24cm.- (Tủ sách Nobel)
Nội dung: Giới thiệu khái quát về
tiểu sử, diễn từ và tác phẩm của các nhà văn Thụy Điển được giải Nobel.
Số ĐKCB: M.015399
85/ Block, Lawrence. Phi vụ cuối : Tiểu thuyết / Lawrence Block; Hồng
Nhung dịch. - H. : Văn học, 2011. - 426tr. ; 21cm.
Nội dung: Khắc họa thành công sự trở lại của một trong những nhân
vật điển hình của Block - sát thủ Keller. Mặc dù Keller cũng phát điên lên vì
những mệnh lệnh kỳ quặc trong khi làm nhiệm vụ nhưng hắn vẫn quyết định làm tới
cùng để rồi nhận ra mình đã mắc vào một cạm bẫy đã được sắp đặt sẵn một cách
hoàn hảo...
Số ĐKCB : M.015621, M.015622,
M.015623
86/ Gaiman, Neil. Câu
chuyện nghĩa địa / Neil Gaiman; Dave Mckean minh họa; Lê Minh Đức dịch. - H. :
Văn học, 2010. - 357tr. ; 21cm.
Nội dung: Kể về Bod Owens sống trong một nghĩa
địa, cậu được nuôi dạy bởi những hồn ma và không có một người bảo trợ. Sống trong
nghĩa địa với những khó khăn hiểm nguy. Câu chuyện nghĩa địa là tác phẩm xuất
sắc của Neil Gaiman – nhà văn đa tài
từng được mệnh danh là “ngôi sao nhạc rock” của văn học thế giới. tác
phẩm được giải thưởng văn học năm 2009 do hiệp hội thư viện Mỹ trao tặng.
Số ĐKCB: M.015214, M.015215, M.015216
87/ Giosenco, Mikhain M. Những
du khách trứ danh / Mikhain M. Giosenco; Người dịch: Nguyễn Thị Kim Hiền, Ngô
Thanh Tâm. - H. : Văn học, 2011. - 140tr. ; 20cm.
Nội dung: Tập
hợp những câu chuyện về các con vật thông minh, những câu chuyện buồn cười
nhất, những câu chuyện về hai nhân vật Liola, Minka và cả những câu chuyện về
chiến tranh của tác giả Mikhain Giosenco. Những câu chuyện ngắn được viết với
văn phong rất hóm hỉnh, gần gũi, thể hiện tài quan sát của tác giả.
Số ĐKCB: M.015305, M.015306, M.015307
88/ Hà Phạm Phú. Trưng Trắc : Tiểu thuyết
lịch sử / Hà Phạm Phú. - H. : Văn học, 2011. - 357tr. ; 21cm.
Nội dung: Đây
là tác phẩm thuộc thể loại tiểu thuyết lịch sử của tác giả Hà Phạm Phú. Dựa
trên nguồn sử liệu có thật, kết hợp với trí tưởng tượng phong phú, cách xây
dựng tình huống, cốt truyện và khắc họa hình tượng nhân vật tài tình, tác giả
đã dẫn dắt người đọc ngược dòng lịch sử, trở về vùng đất Mê Linh xưa để dõi
theo từng chặng đường đời đầy thăng trầm, sóng gió của nhân vật lịch sử lừng
danh Trưng Trắc. Qua đây, người đọc có điều kiện tiếp cận với những nhân vật
lịch sử một cách chân thực, giản dị và gần gũi hơn.
VN.028467,
M.015282, M.015283
89/ Hi Cáp Bảo Bối. Sự mê hoặc
của Lucifer : Tiểu thuyết / Hi Cáp Bảo Bối; Đặng Hồng Diệp dịch. - H. : Lao
động, 2011. - 345tr. ; 21cm.
Nội dung: Câu chuyện xoay quanh nhân vật Kim Vịnh
Ân một học sinh cao trung hết sức bình dị từ hoàn cảnh gia đình, học lực cho
đến dung mạo đều bình thường. Cũng giống như bao cô gái khác cô luôn mơ mộng
một ngày nào đó sẽ gặp được chàng hoàng tử gắn kết với cuộc đời mình thật hạnh phúc.
Số ĐKCB: M.015169, M.015170, M.015171
90/ Hoàng Anh Tú.
Mắc kẹt ở thiên đường / Hoàng Anh Tú. - H. : Văn học, 2011. - 267tr. ; 21cm.
Nội dung: Tập hợp gần 20 truyện ngắn mới nhất của Hoàng Anh Tú - một
cây bút quen thuộc với những ai yêu thích báo Sinh viên Việt Nam - Hoa học
trò và yêu thích các truyện ngắn dành cho tuổi trẻ. Những câu chuyện tuy ngắn
gọn nhưng đều mang đậm hơi thở cuộc sống của thế hệ trẻ hiện đại.
Số ĐKCB:
M.015235, M.015236, M.015237
91/ Kim Minh Thục. Sau một nụ hôn / Kim Minh Thục; Lệ Châu Sa dịch. -
Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng, 2011. - 2 tập ; 21cm.
T.1.- 2011. - 392tr; T.2.- 2011. - 352tr
Nội dung: Cuốn tiểu thuyết viết về
tình yêu của một cặp tình nhân đầy ngọt ngào và lãng mạn cũng như những sóng
gió họ phải trải qua.
Số ĐKCB:
M.015600, M.015601, M.015602
M.015603, M.015604, M.015605
92/ Không phải là chuyện tình : Tuyển truyện ngắn trẻ 2010 /
Nguyễn Anh Vũ tuyển chọn. - H. : Văn học, 2011. - 230tr. ; 21cm.
Nội dung: Tuyển tập truyện ngắn của một số
tác giả trẻ như:Không phải là chuyện tình của Chu Thùy Anh; Phòng chờ của Thụy
Anh; Miền cỏ lác của Nguyễn Thị Vân Anh; Hà tóc của Nguyên Di,…
Số ĐKCB: VN.028585, M.015608,
M.015609
93/ Lê Minh Quốc.
Gái đẹp trong tôi / Lê Minh Quốc. - Tp. Hồ Chí Minh : Văn hóa - văn nghệ Tp. Hồ
Chí Minh, 2011. - 177tr. ; 21cm.
Nội
dung : Cuốn sách là một tập
hợp những bài ký mà Lê Minh Quốc đã đăng trên một số tờ báo, những bài ký này
của anh không bàn về một chuyến đi, không bàn về một sự kiện hay một câu chuyện
cụ thể. Những bài ký của tác giả khắc họa lại những suy nghĩ, cảm xúc của mình
trong hành trình tiếp xúc, cảm nhận về những người phụ nữ.
Số ĐKCB : M.015247, M.015248, M.015249
94/ Lệ Tân Sitek. Một mình trên đường / Lệ Tân Sitek. - Tái bản có
chỉnh sửa. - H. : Nxb. Hội nhà văn, 2011. - 464tr. ; 20cm.
Nội dung: Câu chuyện kể về những tâm tư tình cản
của cô bé An trong cuộc sống ở một làng quê bên ven bờ sông Lam trong thời kỳ
kháng chiến chống Pháp đầy biến động.
Số ĐKCB: M.015630, M.015631, M.015632
95/ Lindgren, Astrid . Mio,
con trai ta / Astrid Lindgren; Phạm Văn dịch. - H. : Nxb. Hội nhà văn, 2011. -
192tr. ; 21cm.
Nội dung:
Câu chuyện kể về một đứa trẻ bị thiếu thốn tình thương và bị bỏ rơi. Một
đêm khi cậu đang ngồi một mình và chán nản, buồn bã ở trên chiếc ghế công viên
ở Stockholm, cậu tìm thấy một ông tiên trong một lon bia rỗng. Ông tiên đó đã
cho cậu một điều ước và đưa cậu đi đến Xứ sở xa xa lắm sau một cuộc hành trình
dài hết ngày lại đến đêm. Ở đó cậu trở thành hoàng tử Mio và được đoàn tụ với
người cha của mình, Đức Vua, và được hưởng sự nồng ấm, tình yêu, vẻ đẹp và tình
bằng hữu ở xứ sở của cha mình. Nhưng bóng đen từ Xứ Sở Bên
Ngoài của Sir Kato, người đàn ông có trái tim đá, đang ngự trị.
Đánh bại Sir Kato và phá vỡ bùa mê bí hiểm của ông ta là chiến tích của Mio. Tác phẩm được xuất bản lần đầu tiên vào
năm 1954 tại Thụy Điển. Cuốn sách đã giành được giải văn chương trẻ Đức vào năm
1956.
Số ĐKCB:
DV.010305, DV.010306, DV.010307
96/ Lời tỏ tình không lãng mạn : Tập truyện ngắn / Vũ
Công Hoan tuyển dịch. - H. : Dân trí, 2011. - 175tr. ; 21cm.
Nội dung: Giới thiệu một số truyện ngắn của các
tác giả Trung Quốc như: Tăng Dĩnh, Thượng Khánh Hải, Tưởng Anh Tư,….
Số ĐKCB: M.015567
97. Lưu Thị Lương. Cái vỏ
ốc xa quê : Truyện ngắn thiếu nhi / Lưu Thị Lương. - TP. Hồ Chí Minh : Nxb. Văn
hóa - Văn nghệ, 2011. - 79tr. ; 21cm.- (Tủ sách thiếu nhi)
Nội dung: Giới
thiệu một số truyện ngắn dành cho thiếu nhi của tác giả Lưu Thị Lương như: Tại
sao phải mua lịch mới; Con trâu không lì; Tại ông ngoại; Bọn mèo hàng xóm,…
Số ĐKCB:
DV.010327, DV.010328, DV.010329
98/ Morati, Jansen
. Người con lai Phi Châu / Jansen Morati; Bằng Nguyên dịch. - H. : Văn học,
2010. - 335tr. ; 21cm.
Nội dung: Đó
là một câu chuyện có thật, một câu chuyện
đau thương gây xúc động đặc biệt về cuộc hành trình tìm mẹ của đứa con lai sau
50 năm xa cách."Người con lai Phi Châu" chính là cuốn nhật kí chân
thực về cuộc hành trình tìm kiếm đầy cảm động ấy.
Số ĐKCB: VN.028470, M.015158, M.015159
99/ Nhị Ca. Tiểu luận, phê bình văn học / Nhị Ca. - H. : Nxb. Hội nhà
văn, 2010. - 527tr. ; 19cm.
Nội
dung: Tập hợp một số bài nghiên cứu, phê bình văn học của Nhị Ca đánh giá một
số tác phẩm văn học văn học việt Nam và nước ngoài.
Số ĐKCB:
VN.028500, M.015360
100/ Ngô Thảo.
Tiểu luận phê bình văn học : Tuyển / Ngô Thảo. - H. : Nxb. Hội nhà văn, 2010. -
565tr. ; 21cm.
Nội dung: Tập hợp một số bài tiểu
luận, phê bình văn học của Ngô Thảo về một số tác gia, tác phẩm tiêu biểu của
nước ta.
Số ĐKCB : VN.028499,
M.015359
101/ Nguyễn Anh Biên. Huyền thoại Hà Nội : Tập kịch / Nguyễn Anh Biên.
- H. : Sân khấu, 2010. - 403tr. ; 21cm.
Nội dung: Tập kịch đã phác họa những trải nghiệm
sâu đậm nhiều cung bậc của đời người giữa hạnh phúc và khổ đau, vinh quang và
cay đắng, mãn nguyện và hụt hẫng
Số ĐKCB : VN.028479, M.015409
102/ Nguyễn Hồ. Chân dung vô hình : Tập truyện ngắn /
Nguyễn Hồ. - H. : Nxb. Hội nhà văn, 2011. - 283tr. ; 21cm.
Nội dung: Tập
hợp một số truyện ngắn của Nguyễn Hồ về
những câu chuyện cảm giác và những phận người ám ảnh. “Chân dung vô hình
giúp bạn đọc cảm nhận sâu sắc về cái tình, một nét đẹp dung dị, thấm đậm và âm
vang như: Chim phóng sinh, chung cư, mùa măm còng,…
Số ĐKCB:
M.015238, M.015239, M.015240
103/ Nobel văn học / Sưu tầm,
biên soạn: Sông Lam, Bình Minh, Duyên Thảo. - H. : Thanh niên, 2011. - 231tr. ;
21cm.- (Danh nhân Nobel thế giới)
Nội dung: Giới
thiệu cuộc đời và sự nghiệp của các tác giả được trao giải Nobel văn học.
Số ĐKCB:
VN.028588, M.015582, M.015583
104/ Sử kí thanh hoa / E. Veyrac biên soạn; Nguyễn Văn
Vĩnh biên dịch. - Tái bản theo đúng bản in lần thứ 1. - H. : Lao động, 2011. -
471tr. ; 21cm.
Nội dung: Cuốn sách kể lại những câu chuyện trong sử ký hoặc
các câu truyền tụng về những bậc
anh hùng hào kiệt xưa: những việc
đáng khen, đáng cảm phục, những câu chuyện đáng nhớ… (Sử ký thanh hoa nghĩa
là cái thanh hoa, cái tinh túy của sử truyện). Mỗi câu chuyện là một bài học:
bài học về lòng ái quốc, hiếu thảo, sự thanh liêm, trong sạch, giản dị, đức
tính siêng năng... Những mẩu chuyện trong cuốn sách được viết ngắn gọn, nhẹ
nhàng, dễ đọc.
Số ĐKCB: M.015618, M.015619, M.015620
105/ Thiên Sơn. Dòng sông chết : Tiểu thuyết / Thiên Sơn. - H. :
Dân trí, 2011. - 259tr. ; 21cm.
Nội dung: Câu chuyện xoay quanh nhân vật
chính - một nhà hóa học trẻ tuổi tự nói
với mình, tự kể lại những gì mình đã trải nghiệm, suy nghĩ trở thành người lật
tẩy một trong những điều tệ hại nhất của thời đại chúng ta.
Số ĐKCB: VN.028587, M.015577, M.015578
106/ Trần Hoài Dương. Cô bé mảnh khảnh : Tập truyện / Trần Hoài Dương.
- H. : Văn học, 2011. - 138tr. ; 21cm.- (Văn học dành cho thiếu nhi)
Nội dung: Tập
hợp những câu chuyện của tác giả Trần Hoài Dương về những kỉ niệm thời thơ ấu
nhằm tạo cho người đọc cảm nhận được sự yêu đời, yêu thiên nhiên, yêu thương con vật, những đồ
vật quanh mình. Những thứ mộc mạc đơn sơ nhưng khơi gợi vun đắp nên tấm lòng
nhân hậu và tin yêu.
Số ĐKCB:
DV.010321, DV.010322, DV.010323
107/ Trần Thị Tuyết Trinh. Cớ sao lại yêu : Tập tuyện ngắn / Trần Thị
Tuyết Trinh. - H. : Nxb. Hội nhà văn, 2011. - 194tr. ; 20cm.
Nội dung: Các câu chuyện xoay quanh các mối quan hệ gia đình, bạn
bè, trường lớp, hàng xóm… Các nhân vật trong truyện cũng đều là những người
trẻ, cũng có những giận hờn vu vơ, những rung động nhỏ nhoi đầu đời nhưng không
tiết lộ. Nhưng họ vẫn được trang bị một lối đối đáp thông minh, trẻ trung, hài
hước.
Số ĐKCB: M.015308, M.015309, M.015310
108/ Trình Văn Vũ.
Nhật ký chiến tranh / Trình Văn Vũ. - Tái bản có bổ sung, sửa chữa. - H. : Nxb.
Hội Nhà Văn, 2011. - 295tr. ; 21cm.
Nội dung: Là những kí ức, ghi chép
của Trình Văn vũ về một thời máu lửa, khốc liệt của chiến tranh. Qua đó thể
hiện sức sống mãnh liệt của sức trẻ và khát vọng cống hiến tuổi thanh xuân cho
độc lập tự do của Tổ quốc.
Số ĐKCB: DC.001907, DC.001908,
DC.001909, M.015403, M.015404
109/ Truyện ngắn 12 tác giả / Nguyễn Minh, Lữ Kiều, Lữ
Quỳnh.... - H. : Thanh niên, 2011. - 198tr. ; 21cm.
Nội dung: Tuyển chọn và giới thiệu
một số truyện ngắn tiêu biểu của 12 tác giả: Nguyễn Minh, Lữ Kiều, Lữ Quỳnh,..
Số ĐKCB: VN.028589, M.015587,
M.015588
110/ Vệ Tuệ. Truyện ngắn Vệ Tuệ / Vương Mộng Bưu dịch. - H. : Văn học,
2011. - 304tr. ; 21cm.
Nội dung: Tuyển
chọn và giới thiệu một số truyện ngắn tiêu biểu của tác giả Vệ Tuệ như: Bám
sát, đêm càng khuya càng đẹp, hoa hướng dương nở rộ,…
Số ĐKCB:
M.015172, M.015173, M.015174
111/ Võ Hồng Thu.
Nude tình yêu / Võ Hồng Thu. - H. : Nxb. Hội nhà văn, 2011. - 172tr. ; 20cm.
Nội dung : Đó là câu chuyện kể
về chuyện tình của một ca sĩ tài sắc yêu một họa sĩ tự do, của một cô gái ma
mãnh cá tính tự giăng dây buộc mình khi có ý định thử tình cảm của đối
phương cuộc tình tay tư. Tác giả đã hư cấu nhào nặn thêm cho phần hấp dẫn và
đặc biệt làm cho câu chuyện mang tính tư tưởng, đó là một sự sáng tạo của một
cây bút lần đầu tiên xuất hiện trên văn đàn.
Số ĐKCB : M.015314,
M.015315, M.015316
112/ Woolf, Virginia. Tới ngọn hải đăng / Virginia
Woolf; Nguyễn Thành Nhân dịch. - H. : Nxb. Hội nhà văn, 2011. - 275tr. ; 21cm.
Nội dung: Là câu
chuyện kể về gia đình Ramsay trong kỳ nghỉ trên hòn đảo ở Scotland vào
khoảng năm 1910 và 1920. Tác giả đã tạo nên một đời sống thường nhật của gia
đình Ramsay, bằng lối miêu tả chi tiết và tinh tế, gần gũi với tâm lí của người
đọc, cùng với đó là những câu văn tạo nên nhịp điệu du dương êm ái như những
bài thơ trữ tình sâu sắc, đó chính là điều cuốn hút trong văn phong của
Virginia Woolf. Đây là cuốn tiểu thuyết được đánh gia là thành công nhất của
Virginia Woolf.
Số ĐKCB:
M.015217, M.015218, M.015219